TCVN 9362:202x (Bản thảo)
Thiết kế nền nhà và công trình
Sức chịu tải thẳng đứng giới hạn $R_{d}$ (theo mục 5.7.11)
Kiểm tra điều kiện chịu tải (theo mục 5.7.2)
1. Thông số địa chất công trình
Nhập các thông số hoặc dán trực tiếp từ bảng Excel.
| Lớp đất |
γII
(kN/m³)
|
γsat,II
(kN/m³)
|
cII
(kPa)
|
φII
(°)
|
h
(m)
|
|---|
| Cao độ | Ký hiệu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cao độ mặt đất tự nhiên | NL | m | |
| Cao độ mực nước ngầm | WL | m |
2. Thông số móng & Tải trọng
Nhập thông số kích thước móng và tải trọng tính toán tác dụng.
| Thông số | Ký hiệu | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cao độ đáy móng | FL | m | |
| Chiều rộng móng | B | m | |
| Chiều dài móng | L | m | |
| Tải thẳng đứng tại tâm móng | Ntt | kN | |
| Mô men gây uốn cạnh $\,$ B | MBtt | kNm | |
| Mô men gây uốn cạnh $\,$ L | MLtt | kNm | |
| Dung trọng trung bình của đất và bê tông | γtb | kN/m³ | |
| Ghi chú: Tải trọng nhập vào là tải trọng tính toán: $Tải^{tt} = \gamma_f \times Tải^{tc}$; Hệ số tin cậy về tải trọng $\, \gamma_f$ | |||
3. Hệ số điều kiện làm việc và hệ số tin cậy.
Lựa chọn cấp công trình và nhập các hệ số điều kiện làm việc, tin cậy.
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị |
|---|---|---|
| Cấp công trình | ||
| Hệ số tin cậy về tầm quan trọng | γn | |
| Hệ số tin cậy về tải trọng | γf | |
| Hệ số điều kiện làm việc | γc | |
|
+ Đối với đất cát ngoại trừ cát bụi γc = 1.00
+ Đối với đất cát bụi, đất sét ở trạng thái ổn định γc = 0.90
+ Đối với đất sét ở trạng thái không ổn định γc = 0.85
|
||
4. Mặt cắt địa chất và móng
Mô phỏng trực quan sơ đồ địa chất, vị trí đặt móng và mực nước ngầm.
5. Lựa chọn đặc trưng của đất dưới đáy móng:
m
m
6. Kết quả sức chịu tải thẳng đứng giới hạn $R_d$
Rd =
---
kN
7. Thuyết minh tính toán
Đang thử nghiệm (Miễn phí)
THUYẾT MINH XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CỦA ĐẤT NỀN
1. Số liệu đầu vào
2. Xác định sức chịu tải thẳng đứng giới hạn $R_d$
Sức chịu tải thẳng đứng giới hạn theo công thức (34) trong TCVN 9362:202x:
$$R_d = B' \times L' \times \Big( N_\gamma \times \xi_\gamma \times B' \times \gamma_{\scriptscriptstyle I} + N_q \times \xi_q \times \gamma' \times d + N_c \times \xi_c \times c_{\scriptscriptstyle I} \Big)$$
Trong đó:
3. Xác định tải trọng tính toán lên nền $N_d$
Tải trọng tính toán lên nền được xác định theo biểu thức:
$$\begin{aligned}
N_d & = \gamma_f \times N^{tc} + B \times L \times \Big( \gamma_f \times \gamma_{tb} \times d - u_o \Big) \\[8pt]
N_d & = N^{tt} + B \times L \times \Big( \gamma_f \times \gamma_{tb} \times d - u_o \Big)
\end{aligned}$$
Trong đó:
4. Kiểm tra điều kiện chịu tải của nền
Điều kiện kiểm tra theo biểu thức 28, trong mục 5.7.2 TCVN 9362:202x
$$\gamma_n \times N_d \le \gamma_c \times R_d$$
Trong đó: