TCVN 9362:202x (Bản thảo)
Thiết kế nền nhà và công trình
Cường độ tính toán của đất nền $R_{d,SLS}$ (theo mục 5.6.2)
Cao độ công trình & Địa chất
Nhập các giá trị cao độ (mét), chấp nhận giá trị âm (-) hoặc dương (+).
1. Thông số địa chất công trình
Nhập các thông số hoặc dán trực tiếp từ bảng Excel.
| Lớp đất |
γII
(kN/m³)
|
γsat,II
(kN/m³)
|
cII
(kPa)
|
φII
(°)
|
h
(m)
|
|---|
Hệ số điều kiện làm việc (Bảng 2, TCVN 9362:202x)
Xác định hệ số điều kiện làm việc của nền móng và công trình.
2
Thông số móng & Công trình
Mặt cắt địa chất và móng
3
Kết quả Cường độ tính toán của đất nền (Rd,SLS)
Cường độ tính toán đất nền
Rd,SLS = 0.00 kPa
Hệ số điều chỉnh
(γc1·γc2)/k = 0.00
Tổng các thành phần
∑T = 0.00 kPa
Thành phần (T1)
Mγ·kz·b·γII
0.00 kPa
Thành phần (T2)
Mq·d1·γ'
0.00 kPa
Thành phần (T3)
(Mq-1)·db·γ'
0.00 kPa
Thành phần (T4)
Mc·cII
0.00 kPa
4. Thuyết minh tính toán
THUYẾT MINH XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ TÍNH TOÁN CỦA ĐẤT NỀN
1. Số liệu đầu vào
2. Xác định cường độ tính toán của đất nền
Cường độ tính toán của đất nền được xác định theo công thức (6) trong TCVN 9362:202x:
$$\begin{aligned}
&R_{d,\mathrm{SLS}} = \dfrac{\gamma_{c1} \times \gamma_{c2}}{k} \Big[ M_{\gamma} \times k_z \times b \times \gamma_{\mathrm{II}} + M_q \times d_1 \times \gamma'_{\mathrm{II}} \, + \\[4pt]
&\qquad\qquad + \, \Big(M_q - 1\Big) \times d_b \times \gamma'_{\mathrm{II}} + M_c \times c_{\mathrm{II}} \Big]
\end{aligned}$$
Trong đó: